Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 11 năm 1971

Tháng 11 dương lịch năm 1971 bắt đầu từ ngày 14/9 âm lịch và kết thúc ngày 13/10 âm lịch (năm Tân Hợi). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 11/1971 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 14/9 đến 13/10
Mùng 1 âm lịch
Ngày 18/11 dương (mùng 1 tháng 10)
Ngày rằm
Ngày 2/11 dương (rằm tháng 9)
Tiết khí
Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 23/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày: 1, 3, 4, 7, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29, 30

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 11/1971

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 11/1971

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/11/1971 Thứ hai 14/9 Canh Dần Hoàng đạo
02/11/1971 Thứ ba 15/9 Tân Mão Hắc đạo
03/11/1971 Thứ tư 16/9 Nhâm Thìn Hoàng đạo
04/11/1971 Thứ năm 17/9 Quý Tỵ Hoàng đạo
05/11/1971 Thứ sáu 18/9 Giáp Ngọ Hắc đạo
06/11/1971 Thứ bảy 19/9 Ất Mùi Hắc đạo
07/11/1971 Chủ nhật 20/9 Bính Thân Hoàng đạo
08/11/1971 Thứ hai 21/9 Đinh Dậu Hắc đạo
09/11/1971 Thứ ba 22/9 Mậu Tuất Hoàng đạo
10/11/1971 Thứ tư 23/9 Kỷ Hợi Hoàng đạo
11/11/1971 Thứ năm 24/9 Canh Tý Hắc đạo
12/11/1971 Thứ sáu 25/9 Tân Sửu Hoàng đạo
13/11/1971 Thứ bảy 26/9 Nhâm Dần Hắc đạo
14/11/1971 Chủ nhật 27/9 Quý Mão Hắc đạo
15/11/1971 Thứ hai 28/9 Giáp Thìn Hoàng đạo
16/11/1971 Thứ ba 29/9 Ất Tỵ Hắc đạo
17/11/1971 Thứ tư 30/9 Bính Ngọ Hoàng đạo
18/11/1971 Thứ năm 1/10 Đinh Mùi Hoàng đạo
19/11/1971 Thứ sáu 2/10 Mậu Thân Hắc đạo
20/11/1971 Thứ bảy 3/10 Kỷ Dậu Hắc đạo
21/11/1971 Chủ nhật 4/10 Canh Tuất Hoàng đạo
22/11/1971 Thứ hai 5/10 Tân Hợi Hoàng đạo
23/11/1971 Thứ ba 6/10 Nhâm Tý Hắc đạo
24/11/1971 Thứ tư 7/10 Quý Sửu Hoàng đạo
25/11/1971 Thứ năm 8/10 Giáp Dần Hắc đạo
26/11/1971 Thứ sáu 9/10 Ất Mão Hắc đạo
27/11/1971 Thứ bảy 10/10 Bính Thìn Hoàng đạo
28/11/1971 Chủ nhật 11/10 Đinh Tỵ Hắc đạo
29/11/1971 Thứ hai 12/10 Mậu Ngọ Hoàng đạo
30/11/1971 Thứ ba 13/10 Kỷ Mùi Hoàng đạo