Lịch âm tháng 11 năm 1974
Tháng 11 dương lịch năm 1974 bắt đầu từ ngày 18/9 âm lịch và kết thúc ngày 17/10 âm lịch (năm Giáp Dần). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/1974 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 18/9 đến 17/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 14/11 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 28/11 dương (rằm tháng 10)
- Tiết khí
- Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày: 3, 4, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/1974
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/1974
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/1974 | Thứ sáu | 18/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 02/11/1974 | Thứ bảy | 19/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 03/11/1974 | Chủ nhật | 20/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 04/11/1974 | Thứ hai | 21/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 05/11/1974 | Thứ ba | 22/9 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 06/11/1974 | Thứ tư | 23/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 07/11/1974 | Thứ năm | 24/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 08/11/1974 | Thứ sáu | 25/9 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 09/11/1974 | Thứ bảy | 26/9 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 10/11/1974 | Chủ nhật | 27/9 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 11/11/1974 | Thứ hai | 28/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 12/11/1974 | Thứ ba | 29/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 13/11/1974 | Thứ tư | 30/9 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 14/11/1974 | Thứ năm | 1/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 15/11/1974 | Thứ sáu | 2/10 | Canh Thân | Hắc đạo |
| 16/11/1974 | Thứ bảy | 3/10 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 17/11/1974 | Chủ nhật | 4/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 18/11/1974 | Thứ hai | 5/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 19/11/1974 | Thứ ba | 6/10 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 20/11/1974 | Thứ tư | 7/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| 21/11/1974 | Thứ năm | 8/10 | Bính Dần | Hắc đạo |
| 22/11/1974 | Thứ sáu | 9/10 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 23/11/1974 | Thứ bảy | 10/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 24/11/1974 | Chủ nhật | 11/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| 25/11/1974 | Thứ hai | 12/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| 26/11/1974 | Thứ ba | 13/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| 27/11/1974 | Thứ tư | 14/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| 28/11/1974 | Thứ năm | 15/10 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 29/11/1974 | Thứ sáu | 16/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 30/11/1974 | Thứ bảy | 17/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
Cả năm 1974
