Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 11 năm 2057

Tháng 11 dương lịch năm 2057 bắt đầu từ ngày 5/10 âm lịch và kết thúc ngày 5/11 âm lịch (năm Đinh Sửu). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 11/2057 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 5/10 đến 5/11
Mùng 1 âm lịch
Ngày 26/11 dương (mùng 1 tháng 11)
Ngày rằm
Ngày 11/11 dương (rằm tháng 10)
Tiết khí
Ngày 7/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
Ngày hoàng đạo
14/30 ngày: 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 11/2057

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 11/2057

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/11/2057 Thứ năm 5/10 Nhâm Tuất Hắc đạo
02/11/2057 Thứ sáu 6/10 Quý Hợi Hoàng đạo
03/11/2057 Thứ bảy 7/10 Giáp Tý Hắc đạo
04/11/2057 Chủ nhật 8/10 Ất Sửu Hắc đạo
05/11/2057 Thứ hai 9/10 Bính Dần Hoàng đạo
06/11/2057 Thứ ba 10/10 Đinh Mão Hắc đạo
07/11/2057 Thứ tư 11/10 Mậu Thìn Hoàng đạo
08/11/2057 Thứ năm 12/10 Kỷ Tỵ Hắc đạo
09/11/2057 Thứ sáu 13/10 Canh Ngọ Hoàng đạo
10/11/2057 Thứ bảy 14/10 Tân Mùi Hoàng đạo
11/11/2057 Chủ nhật 15/10 Nhâm Thân Hắc đạo
12/11/2057 Thứ hai 16/10 Quý Dậu Hắc đạo
13/11/2057 Thứ ba 17/10 Giáp Tuất Hoàng đạo
14/11/2057 Thứ tư 18/10 Ất Hợi Hoàng đạo
15/11/2057 Thứ năm 19/10 Bính Tý Hắc đạo
16/11/2057 Thứ sáu 20/10 Đinh Sửu Hoàng đạo
17/11/2057 Thứ bảy 21/10 Mậu Dần Hắc đạo
18/11/2057 Chủ nhật 22/10 Kỷ Mão Hắc đạo
19/11/2057 Thứ hai 23/10 Canh Thìn Hoàng đạo
20/11/2057 Thứ ba 24/10 Tân Tỵ Hắc đạo
21/11/2057 Thứ tư 25/10 Nhâm Ngọ Hoàng đạo
22/11/2057 Thứ năm 26/10 Quý Mùi Hoàng đạo
23/11/2057 Thứ sáu 27/10 Giáp Thân Hắc đạo
24/11/2057 Thứ bảy 28/10 Ất Dậu Hắc đạo
25/11/2057 Chủ nhật 29/10 Bính Tuất Hoàng đạo
26/11/2057 Thứ hai 1/11 Đinh Hợi Hoàng đạo
27/11/2057 Thứ ba 2/11 Mậu Tý Hắc đạo
28/11/2057 Thứ tư 3/11 Kỷ Sửu Hoàng đạo
29/11/2057 Thứ năm 4/11 Canh Dần Hắc đạo
30/11/2057 Thứ sáu 5/11 Tân Mão Hắc đạo