Lịch âm tháng 11 năm 2081
Tháng 11 dương lịch năm 2081 bắt đầu từ ngày 1/10 âm lịch và kết thúc ngày 1/11 âm lịch (năm Tân Sửu). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/2081 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 1/10 đến 1/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 1/11 dương (mùng 1 tháng 10)
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 30/11 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 15/11 dương (rằm tháng 10)
- Tiết khí
- Ngày 7/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 21/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/2081
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
27
25
28
26
29
27
30
28
31
29
1
1/10
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
1/11
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/2081
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/2081 | Thứ bảy | 1/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 02/11/2081 | Chủ nhật | 2/10 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 03/11/2081 | Thứ hai | 3/10 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 04/11/2081 | Thứ ba | 4/10 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 05/11/2081 | Thứ tư | 5/10 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 06/11/2081 | Thứ năm | 6/10 | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| 07/11/2081 | Thứ sáu | 7/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 08/11/2081 | Thứ bảy | 8/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 09/11/2081 | Chủ nhật | 9/10 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 10/11/2081 | Thứ hai | 10/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| 11/11/2081 | Thứ ba | 11/10 | Mậu Dần | Hắc đạo |
| 12/11/2081 | Thứ tư | 12/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 13/11/2081 | Thứ năm | 13/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 14/11/2081 | Thứ sáu | 14/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 15/11/2081 | Thứ bảy | 15/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 16/11/2081 | Chủ nhật | 16/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 17/11/2081 | Thứ hai | 17/10 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 18/11/2081 | Thứ ba | 18/10 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 19/11/2081 | Thứ tư | 19/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 20/11/2081 | Thứ năm | 20/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 21/11/2081 | Thứ sáu | 21/10 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 22/11/2081 | Thứ bảy | 22/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 23/11/2081 | Chủ nhật | 23/10 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 24/11/2081 | Thứ hai | 24/10 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 25/11/2081 | Thứ ba | 25/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 26/11/2081 | Thứ tư | 26/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 27/11/2081 | Thứ năm | 27/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 28/11/2081 | Thứ sáu | 28/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 29/11/2081 | Thứ bảy | 29/10 | Bính Thân | Hắc đạo |
| 30/11/2081 | Chủ nhật | 1/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
Cả năm 2081
