Lịch âm tháng 12 năm 1929
Tháng 12 dương lịch năm 1929 bắt đầu từ ngày 1/11 âm lịch và kết thúc ngày 1/12 âm lịch (năm Kỷ Tỵ). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 12/1929 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 1/11 đến 1/12
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 1/12 dương (mùng 1 tháng 11)
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 31/12 dương (mùng 1 tháng 12)
- Ngày rằm
- Ngày 15/12 dương (rằm tháng 11)
- Tiết khí
- Ngày 7/12 sang tiết Đại Tuyết. Ngày 22/12 sang tiết Đông Chí.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 1, 3, 4, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 12/1929
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
1
1/11
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
31
1/12
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 12/1929
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/12/1929 | Chủ nhật | 1/11 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 02/12/1929 | Thứ hai | 2/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 03/12/1929 | Thứ ba | 3/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 04/12/1929 | Thứ tư | 4/11 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 05/12/1929 | Thứ năm | 5/11 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 06/12/1929 | Thứ sáu | 6/11 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 07/12/1929 | Thứ bảy | 7/11 | Bính Tuất | Hắc đạo |
| 08/12/1929 | Chủ nhật | 8/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo |
| 09/12/1929 | Thứ hai | 9/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| 10/12/1929 | Thứ ba | 10/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 11/12/1929 | Thứ tư | 11/11 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 12/12/1929 | Thứ năm | 12/11 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 13/12/1929 | Thứ sáu | 13/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 14/12/1929 | Thứ bảy | 14/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 15/12/1929 | Chủ nhật | 15/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 16/12/1929 | Thứ hai | 16/11 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 17/12/1929 | Thứ ba | 17/11 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 18/12/1929 | Thứ tư | 18/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 19/12/1929 | Thứ năm | 19/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 20/12/1929 | Thứ sáu | 20/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 21/12/1929 | Thứ bảy | 21/11 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 22/12/1929 | Chủ nhật | 22/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 23/12/1929 | Thứ hai | 23/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 24/12/1929 | Thứ ba | 24/11 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 25/12/1929 | Thứ tư | 25/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 26/12/1929 | Thứ năm | 26/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 27/12/1929 | Thứ sáu | 27/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 28/12/1929 | Thứ bảy | 28/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 29/12/1929 | Chủ nhật | 29/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 30/12/1929 | Thứ hai | 30/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 31/12/1929 | Thứ ba | 1/12 | Canh Tuất | Hắc đạo |
Cả năm 1929
