Ngày tốt khai trương tháng 01/1914
Xem tháng khác
3 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 01/1914
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 01/1914
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu2 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy3 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật4 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai5 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Ba6 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Tư7 Th.1/1914 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm8 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu9 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy10 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật11 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Hai12 ÂL 17Trung bình
Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba13 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư14 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.
-
Thứ Năm15 ÂL 20Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu16 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy17 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Chủ Nhật18 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Hai19 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba20 ÂL 25Trung bình
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư21 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Năm22 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu23 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Bảy24 Th.1/1914 · ÂL 29 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật25 ÂL 30Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai26 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Ba27 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư28 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm29 Th.1/1914 · ÂL 4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu30 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy31 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên khai trương vào ngày này.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 01/1914
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
