Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 01/2046

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

5 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 01/2046

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/2046
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 01/2046

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 Th.1/2046 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    2 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    5 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    6 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    8 Th.1/2046 · ÂL 2 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    9 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    10 Th.1/2046 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    11 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    12 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    16 Th.1/2046 · ÂL 10 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    17 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Hai
    22 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    23 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    25 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Thứ Sáu
    26 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Bảy
    27 Th.1/2046 · ÂL 21 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    28 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    29 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Ba
    30 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    31 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 01/2046

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.