Ngày tốt khai trương tháng 02/1926
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 02/1926
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 02/1926
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.
-
Thứ Ba2 Th.2/1926 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tuất
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư3 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Năm4 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu5 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy6 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật7 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai8 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Ba9 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư10 ÂL 28Trung bình
Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm11 Th.2/1926 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu12 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Bảy13 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật14 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Hai15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba16 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Tư17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm18 ÂL 6Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy20 ÂL 8Trung bình
Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật21 Th.2/1926 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai22 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba23 Th.2/1926 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư24 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Năm25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy27 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật28 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 02/1926
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
