Ngày tốt khai trương tháng 05/1964
Xem tháng khác
3 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 05/1964
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 05/1964
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Bảy2 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Chủ Nhật3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Ba5 Th.5/1964 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư6 Th.5/1964 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy9 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật10 ÂL 29Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai11 ÂL 30Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba12 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư13 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Năm14 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy16 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Chủ Nhật17 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai18 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba19 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Dực
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư20 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Năm21 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu22 ÂL 11Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy23 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai25 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Ba26 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Tư27 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm28 Th.5/1964 · ÂL 17 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu29 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy30 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật31 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Hư
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 05/1964
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
