Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 05/2044

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 05/2044

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 5/2044
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 05/2044

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    5 Th.5/2044 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Dần
    • Trực Thu
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    6 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Tân Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    17 Th.5/2044 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Dần
    • Trực Thu
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    18 Th.5/2044 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    30 Th.5/2044 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    31 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 05/2044

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.