Ngày tốt khai trương tháng 05/2049
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 05/2049
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 05/2049
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 30Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật2 Th.5/2049 · ÂL 1/4 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Sửu
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai3 ÂL 2Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba4 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư5 ÂL 4Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm6 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Sáu7 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy8 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Chủ Nhật9 ÂL 8Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai10 ÂL 9Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba11 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Tư12 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Năm13 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu14 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy15 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Chủ Nhật16 ÂL 15Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai17 ÂL 16Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba18 ÂL 17Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Tư19 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm20 Th.5/2049 · ÂL 19 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu21 ÂL 20Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy22 ÂL 21Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai24 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Ba25 ÂL 24Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư26 Th.5/2049 · ÂL 25 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm27 Th.5/2049 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu28 ÂL 27Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy29 ÂL 28Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật30 ÂL 29Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Hai31 ÂL 1Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 05/2049
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 1 âm lịch
Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.
