Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 08/2000

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 08/2000

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/2000
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 08/2000

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 Th.8/2000 · ÂL 2 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    2 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    3 Th.8/2000 · ÂL 4 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    4 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    8 Th.8/2000 · ÂL 9 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    9 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Canh Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Hai
    14 Th.8/2000 · ÂL 15 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    15 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    16 Th.8/2000 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    17 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    27 Th.8/2000 · ÂL 28 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    28 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Năm
    31 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 08/2000

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.