Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 09/1971

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 09/1971

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/1971
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 09/1971

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    5 Th.9/1971 · ÂL 16 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    6 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    9 Th.9/1971 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    10 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 7 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Ba
    14 Th.9/1971 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    15 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    17 Th.9/1971 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    18 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Tư
    29 Th.9/1971 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    30 Th.9/1971 · ÂL 12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Ngọ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý

    Lịch âm ngày này

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 09/1971

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.