Ngày tốt khai trương tháng 09/1975
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 09/1975
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 09/1975
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 26Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba2 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư3 ÂL 28Trung bình
Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm4 ÂL 29Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.
-
Thứ Sáu5 ÂL 30Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Bảy6 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật7 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Hai8 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba9 Th.9/1975 · ÂL 4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư10 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm11 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu12 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy13 ÂL 8Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật14 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai15 Th.9/1975 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Tý
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba16 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư17 Th.9/1975 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm18 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu19 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy20 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật21 ÂL 16Trung bình
Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai22 ÂL 17Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba23 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư24 Th.9/1975 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm25 ÂL 20Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu26 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy27 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Hai29 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba30 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 09/1975
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.
