Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 09/2039

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 09/2039

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2039
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 09/2039

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    7 Th.9/2039 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 Th.9/2039 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    9 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    14 Th.9/2039 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    15 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 7 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    21 Th.9/2039 · ÂL 4 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    22 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    26 Th.9/2039 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    27 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 Th.9/2039 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    30 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 09/2039

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.