Ngày tốt khai trương tháng 09/2049
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 09/2049
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 09/2049
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm2 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Sáu3 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy4 Th.9/2049 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật5 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Mão
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai6 ÂL 10Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba7 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư8 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm9 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu10 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy11 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật12 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai13 ÂL 17Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Ba14 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư15 Th.9/2049 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 Th.9/2049 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu17 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Bảy18 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Chủ Nhật19 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Hai20 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba21 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Tư22 ÂL 26Trung bình
Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm23 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu24 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 29Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Chủ Nhật26 ÂL 30Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Hai27 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba28 Th.9/2049 · ÂL 2 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư29 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm30 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 09/2049
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
