Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 10/1925

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10/1925

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/1925
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 10/1925

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    4 Th.10/1925 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    6 Th.10/1925 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    7 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    13 Th.10/1925 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Ngọ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    15 Th.10/1925 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 30
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    19 Th.10/1925 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tý
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    20 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 Th.10/1925 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Thu
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    27 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 10/1925

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.