Ngày tốt khai trương tháng 10/1939
Xem tháng khác
2 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10/1939
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 10/1939
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Chủ Nhật1 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Hai2 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba3 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư4 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm5 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Sáu6 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy7 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật8 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai9 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba10 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Tư11 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm12 Th.10/1939 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu13 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy14 ÂL 2Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai16 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Tư18 ÂL 6Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu20 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Bảy21 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật22 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Hai23 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba24 Th.10/1939 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Sáu27 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy28 ÂL 16Trung bình
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật29 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai30 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba31 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 10/1939
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
