Ngày tốt khai trương tháng 10/2051
Xem tháng khác
5 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10/2051
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 10/2051
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Chủ Nhật1 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai2 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba3 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư4 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm5 Th.10/2051 · ÂL 1/9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Mãn
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu6 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy7 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Chủ Nhật8 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Hai9 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Ba10 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Tư11 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm12 Th.10/2051 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu13 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy14 ÂL 10Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật15 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai16 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba17 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư18 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm19 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Sáu20 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Bảy21 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật22 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai23 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba24 Th.10/2051 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư25 Th.10/2051 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm26 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu27 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy28 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật29 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.
-
Thứ Hai30 Th.10/2051 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tý
- Trực Mãn
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba31 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 10/2051
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.
