Ngày tốt khai trương tháng 11/2038
Xem tháng khác
1 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11/2038
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 11/2038
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 5Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Ba2 Th.11/2038 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư3 ÂL 7Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Năm4 ÂL 8Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu5 ÂL 9Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 10Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật7 ÂL 11Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai8 ÂL 12Trung bình
Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba9 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư10 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm11 ÂL 15Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Sáu12 ÂL 16Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Bảy13 ÂL 17Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật14 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai15 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Thứ Ba16 ÂL 20Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư17 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm18 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu19 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy20 ÂL 24Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật21 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai22 ÂL 26Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba23 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư24 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Năm25 ÂL 29Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu26 ÂL 1Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Bảy27 ÂL 2Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
-
Chủ Nhật28 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai29 ÂL 4Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba30 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 11/2038
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
