Ngày tốt khai trương tháng 11/2058
Xem tháng khác
2 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11/2058
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai trương tháng 11/2058
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Bảy2 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Chủ Nhật3 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Hai4 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Ba5 Th.11/2058 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư6 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Năm7 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy9 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Chủ Nhật10 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.
-
Thứ Hai11 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Ba12 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Tư13 ÂL 28Trung bình
Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm14 ÂL 29Trung bình
Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Bảy16 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật17 ÂL 2Trung bình
Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai18 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Ba19 ÂL 4Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Tư20 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Năm21 Th.11/2058 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu22 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Bảy23 ÂL 8Trung bình
Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật24 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên khai trương vào ngày này.
-
Thứ Hai25 ÂL 10Trung bình
Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba26 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.
-
Thứ Tư27 ÂL 12Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.
-
Thứ Năm28 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.
-
Thứ Sáu29 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.
-
Thứ Bảy30 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.
Lệ buôn bán
Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 11/2058
Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.
Mùng 10 — vía Thần Tài
Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.
Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.
