Chi tiết ngày Thứ Tư, 15 tháng 11 năm 2028
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Giáp Thìn, trực Chấp, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: động thổ.
- Ngày trung bình
- Trực Chấp
- Sao Cơ
- Phú Đăng Hỏa
- Lập Đông
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
15/11/2028
Âm lịch
29/09/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Thìn
Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2028
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi