Chi tiết ngày Thứ Năm, 28 tháng 10 năm 2032
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Đinh Mùi, trực Thu, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: cầu tài.
- Ngày trung bình
- Trực Thu
- Sao Tỉnh
- Thiên Hà Thủy
- Sương Giáng
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
28/10/2032
Âm lịch
25/09/2032
Năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Mùi
Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2032
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi