Chi tiết ngày tốt Thứ Tư, 12 tháng 1 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Quý Hợi, trực Khai, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Khai
- Sao Bích
- Đại Hải Thủy
- Tiểu Hàn
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
12/01/2033
Âm lịch
12/12/2032
Năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Quý Hợi
Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2033
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi