Chi tiết ngày Thứ Hai, 19 tháng 9 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Quý Dậu, trực Kiến, sao Nguy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Kiến
- Sao Nguy
- Kiếm Phong Kim
- Bạch Lộ
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
19/09/2033
Âm lịch
26/08/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Quý Dậu
Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Bạch Lộ
Từ 07/09/2033
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Sao
- Nguy (Xấu)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhTrung bình
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi