Chi tiết ngày tốt Thứ Bảy, 4 tháng 6 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Bính Tuất, trực Chấp, sao Vị (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Chấp
- Sao Vị
- Ốc Thượng Thổ
- Tiểu Mãn
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
04/06/2033
Âm lịch
08/05/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Tuất
Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu Mãn
Từ 21/05/2033
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Vị (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi