Chi tiết ngày tốt Thứ Hai, 5 tháng 9 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi, trực Bế, sao Trương (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày tốt
- Trực Bế
- Sao Trương
- Thiên Thượng Hỏa
- Xử Thử
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
05/09/2033
Âm lịch
12/08/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Xử Thử
Từ 23/08/2033
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Trương (Tốt)
- Trực
- Bế
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi