Chi tiết ngày tốt Chủ Nhật, 21 tháng 2 năm 2038
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Kỷ Tỵ, trực Bình, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Bình
- Sao Phòng
- Đại Lâm Mộc
- Vũ Thủy
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
21/02/2038
Âm lịch
18/01/2038
Năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Vũ Thủy
Từ 18/02/2038
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Bình
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Hợi, Tân Hợi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi