Chi tiết ngày Thứ Ba, 23 tháng 7 năm 2041
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Đinh Tỵ, trực Khai, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Khai
- Sao Chủy
- Sa Trung Thổ
- Đại Thử
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
23/07/2041
Âm lịch
26/06/2041
Năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Ất Mùi · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Đại Thử
Từ 22/07/2041
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTrung bình
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Sửu, 1h-3h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi