Chi tiết ngày Thứ Tư, 8 tháng 1 năm 2042
Ngày Hắc Đạo – Thiên Lao
Ngày Bính Ngọ, trực Chấp, sao Sâm (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: động thổ.
- Ngày trung bình
- Trực Chấp
- Sao Sâm
- Thiên Hà Thủy
- Tiểu Hàn
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
08/01/2042
Âm lịch
17/12/2041
Năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Ngọ
Tháng Tân Sửu · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2042
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Sao
- Sâm (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Canh Tý
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi