Chi tiết ngày tốt Thứ Ba, 18 tháng 4 năm 2045
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Nhâm Dần, trực Khai, sao Thất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Khai
- Sao Thất
- Kim Bạch Kim
- Thanh Minh
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
18/04/2045
Âm lịch
02/03/2045
Năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Dần
Tháng Canh Thìn · Năm Ất Sửu
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2045
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Dần (Mộc)
- Ngũ hành
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Sao
- Thất (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Thân, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Hợi, Ngọ, Tuất
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi