Chi tiết ngày Thứ Năm, 5 tháng 4 năm 2046
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Giáp Ngọ, trực Mãn, sao Giác (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 6/11 việc: khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày trung bình
- Trực Mãn
- Sao Giác
- Sa Trung Kim
- Thanh Minh
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/04/2046
Âm lịch
29/02/2046
Năm Bính Dần
Can chi
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Tân Mão · Năm Bính Dần
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2046
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Kim (Kim)
- Sao
- Giác (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
6/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhTrung bình
Ngày này hợp 6 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi