Chi tiết ngày Thứ Năm, 10 tháng 10 năm 2047
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Đinh Mùi, trực Thu, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: khai trương, cầu tài.
- Ngày trung bình
- Trực Thu
- Sao Tỉnh
- Thiên Hà Thủy
- Hàn Lộ
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
10/10/2047
Âm lịch
21/08/2047
Năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Đinh Mùi
Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Mão
Tiết khí
Hàn Lộ
Từ 08/10/2047
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTrung bình
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi