Chi tiết ngày Thứ Sáu, 25 tháng 10 năm 2047
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Nhâm Tuất, trực Kiến, sao Ngưu (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày nên tránh việc lớn
- Trực Kiến
- Sao Ngưu
- Đại Hải Thủy
- Sương Giáng
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
25/10/2047
Âm lịch
07/09/2047
Năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mão
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2047
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Sao
- Ngưu (Xấu)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày không thuận cho việc lớn; nếu bắt buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và tránh hướng Đông Nam.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi