Chi tiết ngày tốt Thứ Năm, 25 tháng 2 năm 2049
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Tân Mùi, trực Chấp, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Chấp
- Sao Tỉnh
- Lộ Bàng Thổ
- Vũ Thủy
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
25/02/2049
Âm lịch
24/01/2049
Năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mùi
Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Tỵ
Tiết khí
Vũ Thủy
Từ 18/02/2049
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi