Chi tiết ngày tốt Thứ Hai, 23 tháng 8 năm 2060
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Mậu Thìn, trực Thành, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Thành
- Sao Tất
- Đại Lâm Mộc
- Xử Thử
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
23/08/2060
Âm lịch
28/07/2060
Năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn
Tháng Giáp Thân · Năm Canh Thìn
Tiết khí
Xử Thử
Từ 22/08/2060
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Canh Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi