Chi tiết ngày tốt Thứ Hai, 19 tháng 11 năm 2063
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Tân Hợi, trực Kiến, sao Trương (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Kiến
- Sao Trương
- Thoa Xuyến Kim
- Lập Đông
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
19/11/2063
Âm lịch
29/09/2063
Năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Tân Hợi
Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mùi
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2063
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Sao
- Trương (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi