Chi tiết ngày Thứ Sáu, 7 tháng 3 năm 2064
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Canh Tý, trực Thu, sao Quỷ (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Thu
- Sao Quỷ
- Bích Thượng Thổ
- Kinh Trập
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
07/03/2064
Âm lịch
20/01/2064
Năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Canh Tý
Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2064
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Tý (Thủy)
- Ngũ hành
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Quỷ (Xấu)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân
- Tuổi hợp
- Sửu, Thìn, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi