Chi tiết ngày tốt Chủ Nhật, 18 tháng 1 năm 2065
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Đinh Tỵ, trực Định, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Định
- Sao Phòng
- Sa Trung Thổ
- Tiểu Hàn
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
18/01/2065
Âm lịch
12/12/2064
Năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2065
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeRất tốt
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi