Chi tiết ngày Thứ Năm, 22 tháng 4 năm 2066
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Bính Thân, trực Định, sao Khuê (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: nhập trạch, mua xe, ký hợp đồng, khai bút.
- Ngày trung bình
- Trực Định
- Sao Khuê
- Sơn Hạ Hỏa
- Cốc Vũ
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
22/04/2066
Âm lịch
28/03/2066
Năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Bính Thân
Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất
Tiết khí
Cốc Vũ
Từ 20/04/2066
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Khuê (Bình)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi