Chi tiết ngày Thứ Bảy, 23 tháng 1 năm 2066
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Đinh Mão, trực Mãn, sao Nữ (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Mãn
- Sao Nữ
- Lư Trung Hỏa
- Đại Hàn
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
23/01/2066
Âm lịch
28/12/2065
Năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mão
Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Dậu
Tiết khí
Đại Hàn
Từ 20/01/2066
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Lư Trung Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Nữ (Xấu)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi