Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày Thứ Năm, 25 tháng 2 năm 2066

Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long

Ngày Canh Tý, trực Khai, sao Khuê (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.

  • Ngày trung bình
  • Trực Khai
  • Sao Khuê
  • Bích Thượng Thổ
  • Vũ Thủy

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Năm

25/02/2066

Âm lịch

02/02/2066

Năm Bính Tuất

Can chi

Ngày Canh Tý

Tháng Tân Mão · Năm Bính Tuất

Tiết khí

Vũ Thủy

Từ 18/02/2066

Thiên can
Canh (Kim)
Địa chi
Tý (Thủy)
Ngũ hành
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Sao
Khuê (Bình)
Trực
Khai
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân
Tuổi hợp
Sửu, Thìn, Thân

Đánh giá ngày

10/11việc hợp

  • Cưới hỏiRất tốt

  • Nhập trạchTốt

  • Động thổTốt

  • Khai trươngTốt

  • Mua xeTốt

  • Xuất hànhTốt

Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Không có việc nào bị xếp Nên tránh.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Tý

    23h-1h

    Kim Quỹ

  • Sửu

    1h-3h

    Thiên Đức

  • Mão

    5h-7h

    Ngọc Đường

  • Ngọ

    11h-13h

    Tư Mệnh

  • Thân

    15h-17h

    Thanh Long

  • Dậu

    17h-19h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Dần

    3h-5h

    Bạch Hổ

  • Thìn

    7h-9h

    Thiên Lao

  • Tỵ

    9h-11h

    Huyền Vũ

  • Mùi

    13h-15h

    Câu Trận

  • Tuất

    19h-21h

    Thiên Hình

  • Hợi

    21h-23h

    Chu Tước

Lời khuyên

Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Bắc – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Đông – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Chính Nam – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khác trong tháng 2/2066

Xem tất cả