Chi tiết ngày Thứ Ba, 26 tháng 1 năm 2066
Ngày Hắc Đạo – Thiên Lao
Ngày Canh Ngọ, trực Chấp, sao Thất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày trung bình
- Trực Chấp
- Sao Thất
- Lộ Bàng Thổ
- Đại Hàn
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
26/01/2066
Âm lịch
01/01/2066
Năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Canh Ngọ
Tháng Canh Dần · Năm Bính Tuất
Tiết khí
Đại Hàn
Từ 20/01/2066
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Sao
- Thất (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi