Chi tiết ngày Thứ Tư, 26 tháng 10 năm 2067
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Mậu Thân, trực Khai, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 8/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Ngày trung bình
- Trực Khai
- Sao Cơ
- Đại Trạch Thổ
- Sương Giáng
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
26/10/2067
Âm lịch
19/09/2067
Năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Mậu Thân
Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2067
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Đại Trạch Thổ (Thổ)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Canh Dần
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
8/11việc hợp
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 8 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi