Chi tiết ngày Thứ Tư, 23 tháng 11 năm 2072
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Quý Mão, trực Định, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: ký hợp đồng, khai bút.
- Ngày trung bình
- Trực Định
- Sao Bích
- Kim Bạch Kim
- Tiểu Tuyết
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
23/11/2072
Âm lịch
14/10/2072
Năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Quý Mão
Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Thìn
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Từ 21/11/2072
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi