Chi tiết ngày tốt Thứ Hai, 17 tháng 4 năm 2073
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Mậu Thìn, trực Kiến, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Kiến
- Sao Tất
- Đại Lâm Mộc
- Thanh Minh
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
17/04/2073
Âm lịch
11/03/2073
Năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thìn
Tháng Bính Thìn · Năm Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2073
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Canh Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi