Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1986

Tháng 1/1986 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 18/1, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 21/11/1985 đến 22/12/1985

Tháng 01/1986

Lịch ngày tốt tháng 1/1986

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/11 · Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/11 · Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/11 · Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/11 · Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/11 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  6. 06/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/11 · Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/11 · Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  8. 08/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/11 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/11 · Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/12 · Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/12 · Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/12 · Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/12 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/12 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/12 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/12 · Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/12 · Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Sao Lâu

  18. 18/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/12 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  19. 19/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/12 · Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/12 · Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/12 · Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/12 · Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  23. 23/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/12 · Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  24. 24/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/12 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/12 · Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/12 · Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/12 · Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/12 · Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Sao Chẩn

  30. 30/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/12 · Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng đạo

  31. 31/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/12 · Ngày Ất Hợi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1986

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1986 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.