Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/1985

Tháng 12/1985 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 11/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 20/10/1985 đến 20/11/1985

Tháng 12/1985

Lịch ngày tốt tháng 12/1985

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/10 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/10 · Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  3. 03/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/10 · Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/10 · Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  5. 05/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/10 · Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Sao Giác

  6. 06/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/10 · Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/10 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/10 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/10 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/10 · Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  12. 12/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  13. 13/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/11 · Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Sao Thất

  18. 18/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/11 · Ngày Tân Mão · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng đạo

  19. 19/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Khuê

  20. 20/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Sao Lâu

  21. 21/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/11 · Ngày Bính Thân · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  24. 24/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/11 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/11 · Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Sao Sâm

  26. 26/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/11 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/11 · Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/11 · Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/11 · Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/11 · Ngày Quý Mão · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng đạo

  31. 31/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/11 · Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/1985

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/1985 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.