Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1981

Tháng 4/1981 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 30/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 27/2/1981 đến 26/3/1981

Tháng 04/1981

Lịch ngày tốt tháng 4/1981

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/2 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/2 · Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/2 · Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/2 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/3 · Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Sao Phòng

  6. 06/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/3 · Ngày Giáp Dần · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/3 · Ngày Ất Mão · Trực Bế · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/3 · Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng đạo

  9. 09/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/3 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  10. 10/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/3 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/3 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/3 · Ngày Canh Thân · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/3 · Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/3 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/3 · Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Sao Bích · Hoàng đạo

  16. 16/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/3 · Ngày Giáp Tý · Trực Thành · Sao Khuê

  17. 17/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/3 · Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Sao Lâu

  18. 18/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/3 · Ngày Bính Dần · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng đạo

  19. 19/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/3 · Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/3 · Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  21. 21/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/3 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/3 · Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Sao Sâm

  23. 23/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/3 · Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/3 · Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/3 · Ngày Quý Dậu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/3 · Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/3 · Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Sao Trương · Hoàng đạo

  28. 28/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/3 · Ngày Bính Tý · Trực Thành · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/3 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  30. 30/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/3 · Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1981

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1981 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.