Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/2033

Tháng 5/2033 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 26/5, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 3/4/2033 đến 4/5/2033

Tháng 05/2033

Lịch ngày tốt tháng 5/2033

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/4 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/4 · Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/4 · Ngày Giáp Dần · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng đạo

  4. 04/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/4 · Ngày Ất Mão · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/4 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  8. 08/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/4 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Tất

  10. 10/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/4 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  12. 12/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/4 · Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/4 · Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/4 · Ngày Bính Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/4 · Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Sao Trương

  17. 17/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/4 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/4 · Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  20. 20/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/4 · Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/4 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/4 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Phòng

  23. 23/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/4 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/4 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/4 · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/4 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  27. 27/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/2033

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/2033 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.